ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thiết bị đốt trong tiếng Anh

Thiết bị đốt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thiết bị đốt (Danh từ)

01

Các công cụ, máy móc hoặc dụng cụ dùng để đốt cháy, làm cháy một vật nào đó

Devices or tools used to burn something (machines or instruments for setting fire or causing combustion)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thiết bị đốt/

thiết bị đốt — English: (formal) combustion device, incinerator; (informal) burner. Danh từ. Thiết bị đốt là dụng cụ hoặc máy móc dùng để cháy, đốt nhiên liệu hoặc chất thải để tạo nhiệt, tiêu hủy hoặc chuyển hóa thành tro và khí. Dùng dạng formal khi nói kỹ thuật, công nghiệp hoặc quy định; dùng informal (burner) trong giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả thiết bị nhỏ, gia dụng.

thiết bị đốt — English: (formal) combustion device, incinerator; (informal) burner. Danh từ. Thiết bị đốt là dụng cụ hoặc máy móc dùng để cháy, đốt nhiên liệu hoặc chất thải để tạo nhiệt, tiêu hủy hoặc chuyển hóa thành tro và khí. Dùng dạng formal khi nói kỹ thuật, công nghiệp hoặc quy định; dùng informal (burner) trong giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả thiết bị nhỏ, gia dụng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.