Thiếu thốn

Thiếu thốn(Tính từ)
Thiếu nhiều so với nhu cầu [nói khái quát]
Lacking or short of what is needed; not having enough of something compared with needs (used generally)
缺乏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) shortage, lack; (informal) be short of, lacking. Tính từ mô tả tình trạng thiếu hụt vật chất hoặc điều kiện cần thiết. Thiếu thốn chỉ sự không đủ, như thiếu thốn tiền, nhu yếu phẩm hoặc tiện nghi sống. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, văn bản học thuật; dùng cách nói thông thường hoặc thay bằng “thiếu” khi giao tiếp thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày để nhẹ nghĩa hơn.
(formal) shortage, lack; (informal) be short of, lacking. Tính từ mô tả tình trạng thiếu hụt vật chất hoặc điều kiện cần thiết. Thiếu thốn chỉ sự không đủ, như thiếu thốn tiền, nhu yếu phẩm hoặc tiện nghi sống. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, văn bản học thuật; dùng cách nói thông thường hoặc thay bằng “thiếu” khi giao tiếp thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày để nhẹ nghĩa hơn.
