ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thiếu thốn trong tiếng Anh

Thiếu thốn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thiếu thốn(Tính từ)

01

Thiếu nhiều so với nhu cầu [nói khái quát]

Lacking or short of what is needed; not having enough of something compared with needs (used generally)

缺乏

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thiếu thốn/

(formal) shortage, lack; (informal) be short of, lacking. Tính từ mô tả tình trạng thiếu hụt vật chất hoặc điều kiện cần thiết. Thiếu thốn chỉ sự không đủ, như thiếu thốn tiền, nhu yếu phẩm hoặc tiện nghi sống. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, văn bản học thuật; dùng cách nói thông thường hoặc thay bằng “thiếu” khi giao tiếp thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày để nhẹ nghĩa hơn.

(formal) shortage, lack; (informal) be short of, lacking. Tính từ mô tả tình trạng thiếu hụt vật chất hoặc điều kiện cần thiết. Thiếu thốn chỉ sự không đủ, như thiếu thốn tiền, nhu yếu phẩm hoặc tiện nghi sống. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, văn bản học thuật; dùng cách nói thông thường hoặc thay bằng “thiếu” khi giao tiếp thân mật hoặc nói chuyện hàng ngày để nhẹ nghĩa hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.