ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thiểu trí trong tiếng Anh

Thiểu trí

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thiểu trí(Tính từ)

01

Có trí nhớ hoặc hiểu biết hạn chế, kém thông minh.

Having limited memory or understanding; not very intelligent; mentally slow.

智力低下

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thiểu trí/

thiểu trí — (formal) mentally deficient; (informal) slow — tính từ/trạng từ chỉ trạng thái suy giảm khả năng nhận thức hoặc kém thông minh; nghĩa phổ biến là mất hoặc hạn chế trí tuệ, khó học và suy nghĩ chậm. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc mô tả tôn trọng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật nhưng có thể xúc phạm, tránh trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.

thiểu trí — (formal) mentally deficient; (informal) slow — tính từ/trạng từ chỉ trạng thái suy giảm khả năng nhận thức hoặc kém thông minh; nghĩa phổ biến là mất hoặc hạn chế trí tuệ, khó học và suy nghĩ chậm. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc mô tả tôn trọng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật nhưng có thể xúc phạm, tránh trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.