Thịnh hành

Thịnh hành(Tính từ)
Ở trạng thái đang ngày càng được nhiều người biết đến và ưa chuộng
Popular; in fashion or trend — being increasingly known and liked by many people
流行的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) popular; (informal) trendy. Tính từ: diễn tả điều gì được nhiều người biết đến hoặc thích dùng hiện tại. Nghĩa phổ biến: một xu hướng, sản phẩm hoặc ý tưởng đang được ưa chuộng rộng rãi. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc thuyết trình; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, mạng xã hội hoặc trao đổi hàng ngày về thời trang, giải trí, sản phẩm.
(formal) popular; (informal) trendy. Tính từ: diễn tả điều gì được nhiều người biết đến hoặc thích dùng hiện tại. Nghĩa phổ biến: một xu hướng, sản phẩm hoặc ý tưởng đang được ưa chuộng rộng rãi. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc thuyết trình; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, mạng xã hội hoặc trao đổi hàng ngày về thời trang, giải trí, sản phẩm.
