ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thịnh thế trong tiếng Anh

Thịnh thế

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thịnh thế(Danh từ)

01

Thời thịnh vượng

A prosperous time; an era of prosperity

繁荣的时代

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thịnh thế/

thịnh thế — English: prosperity, flourishing (formal). Tính từ ghép dùng để mô tả tình trạng thịnh vượng, phát triển rực rỡ của một thời đại, quốc gia hoặc nền văn hóa. Nghĩa chính: sự phong phú, mạnh mẽ, sung túc trong kinh tế, văn hóa hoặc quyền lực. Dùng dạng formal khi nói về lịch sử, phân tích chính thức; hiếm gặp dạng thông tục, thường thay bằng “phát đạt” hay “phồn thịnh” trong giao tiếp hàng ngày.

thịnh thế — English: prosperity, flourishing (formal). Tính từ ghép dùng để mô tả tình trạng thịnh vượng, phát triển rực rỡ của một thời đại, quốc gia hoặc nền văn hóa. Nghĩa chính: sự phong phú, mạnh mẽ, sung túc trong kinh tế, văn hóa hoặc quyền lực. Dùng dạng formal khi nói về lịch sử, phân tích chính thức; hiếm gặp dạng thông tục, thường thay bằng “phát đạt” hay “phồn thịnh” trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.