ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thịt chó trong tiếng Anh

Thịt chó

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thịt chó(Danh từ)

01

Phần thịt lấy từ con chó dùng làm thức ăn hoặc chế biến món ăn.

Meat from a dog, used as food or prepared in dishes.

狗肉

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thịt chó/

thịt chó: dog meat (formal) — phần thịt từ chó; danh từ. Đề cập đến thực phẩm lấy từ chó, thường được tiêu thụ trong một số vùng văn hóa; danh từ chỉ món ăn. Dùng từ formal khi nói lịch sự, viết báo hoặc thảo luận chính sách; informal/khẩu ngữ có thể là “món chó” trong giao tiếp thân mật hoặc địa phương. Tránh dùng ở môi trường quốc tế hoặc với người nhạy cảm vì tính nhạy cảm văn hóa.

thịt chó: dog meat (formal) — phần thịt từ chó; danh từ. Đề cập đến thực phẩm lấy từ chó, thường được tiêu thụ trong một số vùng văn hóa; danh từ chỉ món ăn. Dùng từ formal khi nói lịch sự, viết báo hoặc thảo luận chính sách; informal/khẩu ngữ có thể là “món chó” trong giao tiếp thân mật hoặc địa phương. Tránh dùng ở môi trường quốc tế hoặc với người nhạy cảm vì tính nhạy cảm văn hóa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.