Thịt đông

Thịt đông(Danh từ)
Thịt luộc để qua đêm trong mùa rét, nước thịt đông lại
Meat (usually boiled) that has been left to cool and set in cold weather until the cooking liquid turns to jelly (aspic)
凝固的肉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) jellied pork, (informal) pork jelly. Danh từ. Thịt đông là món ăn làm từ thịt luộc để nguội cùng nước dùng đông lại, có kết cấu hơi dai và giòn nhẹ. Dùng để ăn kèm cơm, bánh mì hoặc trong bữa cỗ truyền thống. Sử dụng dạng chính thức khi mô tả món trong nhà hàng, viết tường trình; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.
(formal) jellied pork, (informal) pork jelly. Danh từ. Thịt đông là món ăn làm từ thịt luộc để nguội cùng nước dùng đông lại, có kết cấu hơi dai và giòn nhẹ. Dùng để ăn kèm cơm, bánh mì hoặc trong bữa cỗ truyền thống. Sử dụng dạng chính thức khi mô tả món trong nhà hàng, viết tường trình; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.
