Thơ ngây

Thơ ngây(Tính từ)
Như ngây thơ
Innocent; having a childlike, naive quality
天真
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thơ ngây: (formal) innocent; (informal) naive. Tính từ diễn tả tính cách, thái độ hoặc vẻ ngoài thiếu kinh nghiệm, trong sáng, dễ tin người. Nghĩa phổ biến là không rành đời, ngây thơ, không mưu mô. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả khách quan; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nhận xét thân mật hoặc chỉ trích nhẹ nhàng.
thơ ngây: (formal) innocent; (informal) naive. Tính từ diễn tả tính cách, thái độ hoặc vẻ ngoài thiếu kinh nghiệm, trong sáng, dễ tin người. Nghĩa phổ biến là không rành đời, ngây thơ, không mưu mô. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả khách quan; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nhận xét thân mật hoặc chỉ trích nhẹ nhàng.
