ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thổ phỉ trong tiếng Anh

Thổ phỉ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thổ phỉ(Danh từ)

01

Giặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình

A local bandit or outlaw who causes trouble in their own community

本地匪徒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thổ phỉ/

thổ phỉ — (formal) bandit; outlaw. danh từ. Danh từ chỉ người sống ngoài vòng pháp luật, chuyên cướp bóc, khủng bố dân lành ở vùng nông thôn hoặc biên giới. Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc khi nhấn mạnh tính bạo lực, man rợ của nhóm cướp. Dùng hình thức chính thức khi viết báo, lịch sử; có thể dùng cách nói ít trang trọng hơn như “cướp” trong giao tiếp hàng ngày.

thổ phỉ — (formal) bandit; outlaw. danh từ. Danh từ chỉ người sống ngoài vòng pháp luật, chuyên cướp bóc, khủng bố dân lành ở vùng nông thôn hoặc biên giới. Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc khi nhấn mạnh tính bạo lực, man rợ của nhóm cướp. Dùng hình thức chính thức khi viết báo, lịch sử; có thể dùng cách nói ít trang trọng hơn như “cướp” trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.