ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thơ phú trong tiếng Anh

Thơ phú

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thơ phú(Danh từ)

01

(Ít dùng)

Poetry; poetic works (an old-fashioned or rarely used term for poems or poetic writing)

诗歌作品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thơ phú/

thơ phú: (formal) poetry, lyrical prose; (informal) (không có tương đương phổ biến). Danh từ: chỉ thể loại văn học kết hợp yếu tố thơ và trữ tình. Định nghĩa ngắn: sáng tác văn chương nhấn mạnh nhịp điệu, hình ảnh và cảm xúc cá nhân. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính thức trong phân tích văn học, giảng dạy hoặc xuất bản; không dùng dạng thông tục vì ít có từ thay thế hàng ngày.

thơ phú: (formal) poetry, lyrical prose; (informal) (không có tương đương phổ biến). Danh từ: chỉ thể loại văn học kết hợp yếu tố thơ và trữ tình. Định nghĩa ngắn: sáng tác văn chương nhấn mạnh nhịp điệu, hình ảnh và cảm xúc cá nhân. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ chính thức trong phân tích văn học, giảng dạy hoặc xuất bản; không dùng dạng thông tục vì ít có từ thay thế hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.