ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thoái vị trong tiếng Anh

Thoái vị

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thoái vị(Động từ)

01

Từ bỏ ngôi vua

To abdicate (to give up the throne; to formally resign as king or queen)

让位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thoái vị/

(formal) abdicate, (informal) step down — danh từ/động từ: danh từ chỉ hành động thoái vị; động từ chỉ việc từ bỏ ngai vàng hoặc chức vụ cao. Định nghĩa: hành động chính thức rời bỏ quyền lực hợp pháp, thường là vua, hoàng đế hoặc người lãnh đạo. Hướng dẫn dùng: dùng dạng trang trọng trong văn bản lịch sử, pháp lý; dạng động từ phổ thông khi diễn đạt việc từ chức lãnh đạo nhưng ít trang trọng.

(formal) abdicate, (informal) step down — danh từ/động từ: danh từ chỉ hành động thoái vị; động từ chỉ việc từ bỏ ngai vàng hoặc chức vụ cao. Định nghĩa: hành động chính thức rời bỏ quyền lực hợp pháp, thường là vua, hoàng đế hoặc người lãnh đạo. Hướng dẫn dùng: dùng dạng trang trọng trong văn bản lịch sử, pháp lý; dạng động từ phổ thông khi diễn đạt việc từ chức lãnh đạo nhưng ít trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.