Thoăn thoắt

Thoăn thoắt (Tính từ)
Từ gợi tả dáng cử động rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng và liên tục của tay chân
Quick and nimble; moving the hands and feet swiftly, smoothly, and continuously
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thoăn thoắt — (informal) nimble, brisk; không có dạng formal phổ biến. Tính từ/phó từ miêu tả hành động nhanh nhẹn, thoăn thoắt nghĩa là di chuyển nhẹ nhàng, dứt khoát và hiệu quả. Dùng trong ngữ cảnh thân mật, nói về người, động tác hoặc tiến độ công việc nhanh. Tránh dùng trong văn viết trang trọng; trong giao tiếp chính thức, chọn từ như “nhanh nhẹn” hoặc “thuận lợi” để thay thế.
thoăn thoắt — (informal) nimble, brisk; không có dạng formal phổ biến. Tính từ/phó từ miêu tả hành động nhanh nhẹn, thoăn thoắt nghĩa là di chuyển nhẹ nhàng, dứt khoát và hiệu quả. Dùng trong ngữ cảnh thân mật, nói về người, động tác hoặc tiến độ công việc nhanh. Tránh dùng trong văn viết trang trọng; trong giao tiếp chính thức, chọn từ như “nhanh nhẹn” hoặc “thuận lợi” để thay thế.
