ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thoát li trong tiếng Anh

Thoát li

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thoát li(Động từ)

01

Xa rời, tách khỏi cái vốn có quan hệ gắn bó mật thiết với mình

To break away from; to separate oneself from something that one is closely connected with

脱离

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Rời khỏi gia đình, địa phương để đi tham gia công tác cách mạng

To leave one’s family or hometown to join the revolutionary movement (to go away to take part in revolutionary activities)

离开家乡参与革命

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thoát li/

thoát li: (formal) escape, liberate; (informal) break away. Tính từ/động từ chỉ trạng thái hoặc hành động rời bỏ gò bó, thoát khỏi ràng buộc tinh thần, xã hội hoặc hoàn cảnh khắc nghiệt. Nghĩa phổ biến là đạt được tự do, không còn bị chi phối. Dùng (formal) khi diễn đạt trang trọng, học thuật hoặc pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, miêu tả cảm giác giải phóng cá nhân.

thoát li: (formal) escape, liberate; (informal) break away. Tính từ/động từ chỉ trạng thái hoặc hành động rời bỏ gò bó, thoát khỏi ràng buộc tinh thần, xã hội hoặc hoàn cảnh khắc nghiệt. Nghĩa phổ biến là đạt được tự do, không còn bị chi phối. Dùng (formal) khi diễn đạt trang trọng, học thuật hoặc pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, miêu tả cảm giác giải phóng cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.