ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thóc lúa trong tiếng Anh

Thóc lúa

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thóc lúa(Danh từ)

01

Thóc [nói khái quát]

Paddy (harvested rice grain with the husk still on); unmilled rice

稻谷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thóc lúa/

thóc lúa: rice grain (formal); paddy/rice (informal). Danh từ. Từ chỉ hạt gạo còn nguyên vỏ hoặc lúa sau khi thu hoạch trước khi xay xát, dùng để ăn hoặc bán. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, kinh tế nông nghiệp; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày ở nông thôn hoặc khi nói nhanh về sản lượng, giá cả.

thóc lúa: rice grain (formal); paddy/rice (informal). Danh từ. Từ chỉ hạt gạo còn nguyên vỏ hoặc lúa sau khi thu hoạch trước khi xay xát, dùng để ăn hoặc bán. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, kinh tế nông nghiệp; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày ở nông thôn hoặc khi nói nhanh về sản lượng, giá cả.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.