ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thôi trong tiếng Anh

Thôi

Danh từĐộng từTrợ từThán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thôi(Danh từ)

01

Khoảng thời gian hoặc không gian tương đối dài và liên tục, trong đó diễn ra một hoạt động nào đó

A period of time; a continuous span or duration in which an activity occurs (e.g., a long period, stretch of time)

一段时间

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thôi(Động từ)

01

Ngừng hẳn lại, chấm dứt hẳn, không tiếp tục làm việc gì đó nữa

To stop (doing something), to cease, to end (an action or activity) — used when you stop completely and do not continue

停止

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cũng đành coi như là không có chuyện gì nữa, không có gì phải nói nữa

To let it go; to leave it as it is and act like nothing more needs to be said

放手

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nhả bớt chất màu nhuộm ra, làm lan sang vật khác khi bị ướt, bị ẩm

To bleed color; to release dye or color and stain other things (when wet or damp) — e.g., a fabric that ‘bleeds’ color in the wash

褪色

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thôi(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự hạn chế về phạm vi, mức độ của điều vừa nói đến

An auxiliary word used to emphasize that something is limited in scope, amount, or degree — similar to “only” or “just” in English

仅仅

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự miễn cưỡng đồng ý hoặc chấp nhận điều được nói đến, vì thấy khó có ý kiến gì khác

An auxiliary word used to emphasize reluctant acceptance or agreement, meaning something like “alright, I guess” or “fine” when you accept something because you see no other choice

好吧

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự khẳng định nhằm thuyết phục người đối thoại không nên băn khoăn, đắn đo hay lo nghĩ gì nữa

A particle used to emphasize reassurance or finality, telling someone not to worry or hesitate anymore (e.g., “really, it’s fine,” “don’t worry about it,” “that’s enough, no need to think twice”).

别担心

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thôi(Thán từ)

01

Từ thốt ra biểu thị ý tiếc trước điều không hay nào đó đã hoặc đang xảy ra

An exclamation expressing regret or sympathy about something unfortunate that has happened or is happening (e.g., “oh dear,” “what a pity,” or “alas”)}

唉

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị ý can ngăn hoặc từ chối vì không muốn để cho một việc nào đó xảy ra hoặc tiếp diễn nữa

An interjection used to stop or refuse something, meaning 'stop', 'don't', or 'enough' — used to prevent something from happening or continuing (e.g., “Thôi!” = “Stop that!” / “No more.” / “That's enough.”).

停

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thôi/

thôi: stop/cease (formal) và cut it out/never mind (informal). Từ loại: trợ từ/động từ dùng như lời ra lệnh ngắn gọn hoặc để chấm dứt một hành động, đề nghị hay cuộc trò chuyện. Nghĩa chính: yêu cầu ngừng làm việc hoặc kết thúc một vấn đề. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong giao tiếp lịch sự, công sở; dùng (informal) với bạn bè, gia đình để thể hiện khẩn trương hoặc không trang trọng.

thôi: stop/cease (formal) và cut it out/never mind (informal). Từ loại: trợ từ/động từ dùng như lời ra lệnh ngắn gọn hoặc để chấm dứt một hành động, đề nghị hay cuộc trò chuyện. Nghĩa chính: yêu cầu ngừng làm việc hoặc kết thúc một vấn đề. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong giao tiếp lịch sự, công sở; dùng (informal) với bạn bè, gia đình để thể hiện khẩn trương hoặc không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.