ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thơi trong tiếng Anh

Thơi

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thơi(Tính từ)

01

Giếng sâu

Deep well

深井

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thơi/

Không có từ chuẩn "thơi" trong tiếng Việt; có thể nhầm với "thời" (time) hoặc "thổi" (to blow). "Thời" (formal) = time, period; danh từ chỉ thời gian hoặc thời đại. "Thổi" (informal/formal) = to blow; động từ chỉ hành động thổi gió hoặc thổi lửa. Dùng "thời" trong văn viết, lịch sử; dùng "thổi" khi nói về hành động vật lý hoặc theo ngữ cảnh thông tục.

Không có từ chuẩn "thơi" trong tiếng Việt; có thể nhầm với "thời" (time) hoặc "thổi" (to blow). "Thời" (formal) = time, period; danh từ chỉ thời gian hoặc thời đại. "Thổi" (informal/formal) = to blow; động từ chỉ hành động thổi gió hoặc thổi lửa. Dùng "thời" trong văn viết, lịch sử; dùng "thổi" khi nói về hành động vật lý hoặc theo ngữ cảnh thông tục.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.