Thơi

Thơi(Tính từ)
Giếng sâu
Deep well
深井
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Không có từ chuẩn "thơi" trong tiếng Việt; có thể nhầm với "thời" (time) hoặc "thổi" (to blow). "Thời" (formal) = time, period; danh từ chỉ thời gian hoặc thời đại. "Thổi" (informal/formal) = to blow; động từ chỉ hành động thổi gió hoặc thổi lửa. Dùng "thời" trong văn viết, lịch sử; dùng "thổi" khi nói về hành động vật lý hoặc theo ngữ cảnh thông tục.
Không có từ chuẩn "thơi" trong tiếng Việt; có thể nhầm với "thời" (time) hoặc "thổi" (to blow). "Thời" (formal) = time, period; danh từ chỉ thời gian hoặc thời đại. "Thổi" (informal/formal) = to blow; động từ chỉ hành động thổi gió hoặc thổi lửa. Dùng "thời" trong văn viết, lịch sử; dùng "thổi" khi nói về hành động vật lý hoặc theo ngữ cảnh thông tục.
