Thời đại

Thời đại(Danh từ)
Khoảng thời gian lịch sử dài được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau
A long period in history marked by shared features or important events; an era or age
时代
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thời đại(Tính từ)
Có tính chất tiêu biểu cho một thời đại
Characteristic of or typical for a particular era; representative of a certain period
时代的特征
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thời đại: (formal) era, age; (informal) period. Danh từ. Danh từ chỉ một khoảng thời gian lịch sử hoặc giai đoạn phát triển đặc trưng bởi sự thay đổi hoặc xu hướng chung. Dùng “era/age” (formal) khi nói trang trọng, lịch sử, học thuật; dùng “period” (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả một khoảng thời gian chung, không cần nhấn mạnh tính lịch sử.
thời đại: (formal) era, age; (informal) period. Danh từ. Danh từ chỉ một khoảng thời gian lịch sử hoặc giai đoạn phát triển đặc trưng bởi sự thay đổi hoặc xu hướng chung. Dùng “era/age” (formal) khi nói trang trọng, lịch sử, học thuật; dùng “period” (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả một khoảng thời gian chung, không cần nhấn mạnh tính lịch sử.
