ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thời nghi trong tiếng Anh

Thời nghi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thời nghi(Danh từ)

01

Kiểu cách từng thời kỳ

Style or fashion characteristic of a particular period; a period’s typical style

时代风格

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thời nghi/

thời nghi: (formal) hesitation, doubt; (informal) uncertainty. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: trạng thái do dự, chưa quyết định hoặc có nghi ngờ về điều gì đó. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, trao đổi trang trọng hoặc phân tích; dùng (informal) khi nói chuyện nhẹ nhàng, thân mật hoặc miêu tả cảm xúc băn khoăn hàng ngày. Sử dụng phù hợp theo mức độ trang trọng.

thời nghi: (formal) hesitation, doubt; (informal) uncertainty. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: trạng thái do dự, chưa quyết định hoặc có nghi ngờ về điều gì đó. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, trao đổi trang trọng hoặc phân tích; dùng (informal) khi nói chuyện nhẹ nhàng, thân mật hoặc miêu tả cảm xúc băn khoăn hàng ngày. Sử dụng phù hợp theo mức độ trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.