Thời nghi

Thời nghi(Danh từ)
Kiểu cách từng thời kỳ
Style or fashion characteristic of a particular period; a period’s typical style
时代风格
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thời nghi: (formal) hesitation, doubt; (informal) uncertainty. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: trạng thái do dự, chưa quyết định hoặc có nghi ngờ về điều gì đó. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, trao đổi trang trọng hoặc phân tích; dùng (informal) khi nói chuyện nhẹ nhàng, thân mật hoặc miêu tả cảm xúc băn khoăn hàng ngày. Sử dụng phù hợp theo mức độ trang trọng.
thời nghi: (formal) hesitation, doubt; (informal) uncertainty. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: trạng thái do dự, chưa quyết định hoặc có nghi ngờ về điều gì đó. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, trao đổi trang trọng hoặc phân tích; dùng (informal) khi nói chuyện nhẹ nhàng, thân mật hoặc miêu tả cảm xúc băn khoăn hàng ngày. Sử dụng phù hợp theo mức độ trang trọng.
