ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thói quen trong tiếng Anh

Thói quen

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thói quen(Danh từ)

01

Lối sống, cách sống hay hoạt động do lặp đi lặp lại lâu ngày thành quen, khó thay đổi

Habit — a way of living or behaving that a person repeats so often it becomes automatic and hard to change

习惯

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thói quen/

thói quen — (habit) (informal: routine) — danh từ. Thói quen là hành vi lặp đi lặp lại thành phản xạ hoặc khuôn mẫu trong sinh hoạt, công việc hoặc suy nghĩ. Dùng “habit” khi dịch trang trọng, học thuật; dùng “routine” khi nói đời thường về lịch trình hoặc thói sinh hoạt. Phù hợp để nói thói quen tốt/xấu, thay đổi hành vi hoặc mô tả lặp lại hàng ngày.

thói quen — (habit) (informal: routine) — danh từ. Thói quen là hành vi lặp đi lặp lại thành phản xạ hoặc khuôn mẫu trong sinh hoạt, công việc hoặc suy nghĩ. Dùng “habit” khi dịch trang trọng, học thuật; dùng “routine” khi nói đời thường về lịch trình hoặc thói sinh hoạt. Phù hợp để nói thói quen tốt/xấu, thay đổi hành vi hoặc mô tả lặp lại hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.