ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thôi việc trong tiếng Anh

Thôi việc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thôi việc(Động từ)

01

Nghỉ việc, không làm việc ở cơ quan, xí nghiệp hay cơ sở nào đó nữa

To leave a job; to stop working at a company or workplace (to quit or resign)

辞职

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thôi việc/

Thôi việc — English: resign/quit (formal), quit/leave job (informal). (động từ) Động từ chỉ hành động rời bỏ công việc hoặc chức vụ hiện tại, thường do nghỉ việc, chuyển công tác hoặc chấm dứt hợp đồng. Dùng dạng formal khi thông báo chính thức với công ty, trong văn bản, hoặc trao đổi với cấp trên; dùng informal khi nói chuyện thân mật với bạn bè hoặc đồng nghiệp về việc nghỉ việc.

Thôi việc — English: resign/quit (formal), quit/leave job (informal). (động từ) Động từ chỉ hành động rời bỏ công việc hoặc chức vụ hiện tại, thường do nghỉ việc, chuyển công tác hoặc chấm dứt hợp đồng. Dùng dạng formal khi thông báo chính thức với công ty, trong văn bản, hoặc trao đổi với cấp trên; dùng informal khi nói chuyện thân mật với bạn bè hoặc đồng nghiệp về việc nghỉ việc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.