Thông gia

Thông gia(Danh từ)
Gia đình có con cái kết hôn với nhau, trong quan hệ với nhau
The families of a married couple (each family in relation to the other through their children’s marriage) — i.e., the in-law families
婚姻中的亲家
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) in-laws; (informal) parents-in-law. Danh từ: thông gia. Danh từ chỉ mối quan hệ giữa hai gia đình khi con trai của gia đình này cưới con gái của gia đình kia. Nghĩa phổ biến là hai bên gia đình bên vợ và bên chồng trở thành thông gia. Dùng (formal) trong văn viết, giấy tờ hoặc nói lịch sự; dùng (informal) khi giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày giữa các thành viên gia đình.
(formal) in-laws; (informal) parents-in-law. Danh từ: thông gia. Danh từ chỉ mối quan hệ giữa hai gia đình khi con trai của gia đình này cưới con gái của gia đình kia. Nghĩa phổ biến là hai bên gia đình bên vợ và bên chồng trở thành thông gia. Dùng (formal) trong văn viết, giấy tờ hoặc nói lịch sự; dùng (informal) khi giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày giữa các thành viên gia đình.
