ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thông phán trong tiếng Anh

Thông phán

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thông phán(Danh từ)

01

Viên chức trung cấp làm việc trong các công sở thời Pháp thuộc

A mid-level civil servant who worked in government offices during the French colonial period

殖民时期的中级公务员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thông phán/

thông phán: (formal) consul (informal) — danh từ. Từ chỉ viên chức ngoại giao đại diện chính thức của một quốc gia tại một khu vực hoặc thành phố, nhiệm vụ hỗ trợ công dân, thúc đẩy thương mại và giải quyết thủ tục lãnh sự. Dùng dạng chính thức khi nói về chức vụ, tài liệu pháp lý hoặc báo chí; ít khi có dạng thông tục, chỉ dùng từ thông phán trong văn phong hành chính, chuyên ngành ngoại giao và luật lệ.

thông phán: (formal) consul (informal) — danh từ. Từ chỉ viên chức ngoại giao đại diện chính thức của một quốc gia tại một khu vực hoặc thành phố, nhiệm vụ hỗ trợ công dân, thúc đẩy thương mại và giải quyết thủ tục lãnh sự. Dùng dạng chính thức khi nói về chức vụ, tài liệu pháp lý hoặc báo chí; ít khi có dạng thông tục, chỉ dùng từ thông phán trong văn phong hành chính, chuyên ngành ngoại giao và luật lệ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.