Thứ 3

Thứ 3(Cụm từ)
Ngày thứ ba trong tuần, thường tương ứng với ngày thứ Ba theo lịch tuần.
The third day of the week, usually corresponding to Tuesday in the weekly calendar.
一周的第三天,通常就是星期二。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Thứ 3 trong tiếng Việt dịch sang tiếng Anh là "Tuesday" (chính thức) và không có từ tương đương thân mật phổ biến. Từ này là danh từ chỉ ngày thứ ba trong tuần. "Thứ 3" thường dùng trong văn viết và giao tiếp hàng ngày để chỉ ngày trong tuần, trong khi từ "Tuesday" sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hoặc khi giao tiếp bằng tiếng Anh.
Thứ 3 trong tiếng Việt dịch sang tiếng Anh là "Tuesday" (chính thức) và không có từ tương đương thân mật phổ biến. Từ này là danh từ chỉ ngày thứ ba trong tuần. "Thứ 3" thường dùng trong văn viết và giao tiếp hàng ngày để chỉ ngày trong tuần, trong khi từ "Tuesday" sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hoặc khi giao tiếp bằng tiếng Anh.
