Thủ cấp

Thủ cấp (Danh từ)
(từ cũ) đầu của người bị xử chém
(archaic) a person’s head after execution by beheading; a severed (decapitated) head
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thủ cấp: (formal) cervical vertebra/cervical spine; (informal) cổ (vùng cổ); danh từ. Danh từ chỉ phần xương/đốt sống ở vùng cổ hoặc vùng cổ của cơ thể người, thường liên quan tới y tế và giải phẫu. Dùng thuật ngữ chính thức (thủ cấp) khi nói chuyên môn, hồ sơ y tế hoặc mô tả giải phẫu; dùng từ thông dụng (cổ) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả vị trí hoặc cảm giác đau nhẹ.
thủ cấp: (formal) cervical vertebra/cervical spine; (informal) cổ (vùng cổ); danh từ. Danh từ chỉ phần xương/đốt sống ở vùng cổ hoặc vùng cổ của cơ thể người, thường liên quan tới y tế và giải phẫu. Dùng thuật ngữ chính thức (thủ cấp) khi nói chuyên môn, hồ sơ y tế hoặc mô tả giải phẫu; dùng từ thông dụng (cổ) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả vị trí hoặc cảm giác đau nhẹ.
