ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thu dung trong tiếng Anh

Thu dung

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thu dung(Động từ)

01

Đón nhận và cho ở

To take in and provide shelter or accommodation; to receive and give someone a place to stay

接纳和提供住宿

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thu dung/

thu dung — forgive, pardon (formal); let someone off, be lenient (informal). Danh từ/động từ: danh từ/động từ chỉ hành động tha thứ hoặc khoan dung. Định nghĩa ngắn: chấp nhận lỗi lầm, không truy cứu hoặc giảm mức phạt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức (formal) trong văn viết, pháp lý, lễ nghi; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc trong tình huống thân mật.

thu dung — forgive, pardon (formal); let someone off, be lenient (informal). Danh từ/động từ: danh từ/động từ chỉ hành động tha thứ hoặc khoan dung. Định nghĩa ngắn: chấp nhận lỗi lầm, không truy cứu hoặc giảm mức phạt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức (formal) trong văn viết, pháp lý, lễ nghi; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc trong tình huống thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.