ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thư giãn trong tiếng Anh

Thư giãn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thư giãn(Động từ)

01

Làm cho cơ bắp và hệ thần kinh thoải mái hoàn toàn

To make the muscles and nervous system completely comfortable and free from tension; to relax

放松

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thư giãn/

thư giãn — relax (formal), chill/relax (informal). Từ loại: động từ/adj, động từ chỉ hành động làm giảm căng thẳng hoặc nghỉ ngơi; tính từ mô tả trạng thái thoải mái, không căng thẳng. Định nghĩa ngắn: làm bớt căng thẳng về tinh thần hoặc cơ thể, trở nên thoải mái. Hướng dùng: dùng dạng trang trọng trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dạng informal (chill) phù hợp khi nói chuyện thân mật, đời thường.

thư giãn — relax (formal), chill/relax (informal). Từ loại: động từ/adj, động từ chỉ hành động làm giảm căng thẳng hoặc nghỉ ngơi; tính từ mô tả trạng thái thoải mái, không căng thẳng. Định nghĩa ngắn: làm bớt căng thẳng về tinh thần hoặc cơ thể, trở nên thoải mái. Hướng dùng: dùng dạng trang trọng trong văn viết, giao tiếp lịch sự; dạng informal (chill) phù hợp khi nói chuyện thân mật, đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.