ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thủ hạ trong tiếng Anh

Thủ hạ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thủ hạ(Danh từ)

01

Kẻ dưới quyền sai khiến của người có thế lực

A follower or subordinate who carries out orders for a powerful person; a henchman or underling

下属

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thủ hạ/

thủ hạ: (formal) subordinate, retainer; (informal) henchman. Danh từ chỉ người làm dưới quyền, thường phục vụ, thực hiện mệnh lệnh của cấp trên. Nghĩa phổ biến là người cấp dưới trong tổ chức, băng nhóm hoặc quân đội. Dùng dạng formal khi nói lịch sự, văn viết hoặc hành chính; dùng informal khi nói miêu tả phong cách, phê phán hoặc trong ngữ cảnh tội phạm, văn học giải trí.

thủ hạ: (formal) subordinate, retainer; (informal) henchman. Danh từ chỉ người làm dưới quyền, thường phục vụ, thực hiện mệnh lệnh của cấp trên. Nghĩa phổ biến là người cấp dưới trong tổ chức, băng nhóm hoặc quân đội. Dùng dạng formal khi nói lịch sự, văn viết hoặc hành chính; dùng informal khi nói miêu tả phong cách, phê phán hoặc trong ngữ cảnh tội phạm, văn học giải trí.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.