Thủ hạ

Thủ hạ(Danh từ)
Kẻ dưới quyền sai khiến của người có thế lực
A follower or subordinate who carries out orders for a powerful person; a henchman or underling
下属
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thủ hạ: (formal) subordinate, retainer; (informal) henchman. Danh từ chỉ người làm dưới quyền, thường phục vụ, thực hiện mệnh lệnh của cấp trên. Nghĩa phổ biến là người cấp dưới trong tổ chức, băng nhóm hoặc quân đội. Dùng dạng formal khi nói lịch sự, văn viết hoặc hành chính; dùng informal khi nói miêu tả phong cách, phê phán hoặc trong ngữ cảnh tội phạm, văn học giải trí.
thủ hạ: (formal) subordinate, retainer; (informal) henchman. Danh từ chỉ người làm dưới quyền, thường phục vụ, thực hiện mệnh lệnh của cấp trên. Nghĩa phổ biến là người cấp dưới trong tổ chức, băng nhóm hoặc quân đội. Dùng dạng formal khi nói lịch sự, văn viết hoặc hành chính; dùng informal khi nói miêu tả phong cách, phê phán hoặc trong ngữ cảnh tội phạm, văn học giải trí.
