ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thủ hộ trong tiếng Anh

Thủ hộ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thủ hộ(Danh từ)

01

(từ cũ) người giữ chùa nhưng không tu

(old-fashioned) a lay caretaker of a temple — someone who looks after the temple but does not live as a monk

寺庙守护者

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thủ hộ/

thủ hộ — (formal) guardian; (informal) custodian. danh từ: người được pháp luật hoặc gia đình ủy quyền chăm sóc, quản lý tài sản hoặc người chưa thành niên. Định nghĩa ngắn: người chịu trách nhiệm bảo vệ lợi ích, tài sản hoặc quyền lợi của người khác. Hướng dẫn sử dụng: dùng hình thức formal trong văn bản pháp lý, hành chính; informal có thể dùng trong giao tiếp đời thường khi nói về người trông nom, quản lý tài sản.

thủ hộ — (formal) guardian; (informal) custodian. danh từ: người được pháp luật hoặc gia đình ủy quyền chăm sóc, quản lý tài sản hoặc người chưa thành niên. Định nghĩa ngắn: người chịu trách nhiệm bảo vệ lợi ích, tài sản hoặc quyền lợi của người khác. Hướng dẫn sử dụng: dùng hình thức formal trong văn bản pháp lý, hành chính; informal có thể dùng trong giao tiếp đời thường khi nói về người trông nom, quản lý tài sản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.