Thử lửa

Thử lửa(Động từ)
Đưa vào lửa để xem xét phẩm chất của vàng; thường dùng để ví sự thử thách khắc nghiệt qua khó khăn, nguy hiểm
To put something through a severe test or trial to prove its quality or strength; originally means heating gold to check its purity, often used figuratively for facing harsh challenges or dangers
通过严峻的考验来检验质量或力量
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) test by fire; (informal) thử thách, thử xem có chịu được không. Thành ngữ/động từ ghép; động từ chỉ hành động kiểm tra độ bền, sự kiên cường hoặc năng lực bằng tình huống khó khăn. Nghĩa phổ biến: đặt ai hoặc cái gì vào hoàn cảnh gay gắt để kiểm chứng khả năng. Dùng (formal) khi dịch sát nghĩa hoặc văn viết, dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả thử thách đời thường.
(formal) test by fire; (informal) thử thách, thử xem có chịu được không. Thành ngữ/động từ ghép; động từ chỉ hành động kiểm tra độ bền, sự kiên cường hoặc năng lực bằng tình huống khó khăn. Nghĩa phổ biến: đặt ai hoặc cái gì vào hoàn cảnh gay gắt để kiểm chứng khả năng. Dùng (formal) khi dịch sát nghĩa hoặc văn viết, dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc miêu tả thử thách đời thường.
