ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thú mỏ vịt trong tiếng Anh

Thú mỏ vịt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thú mỏ vịt(Danh từ)

01

Một loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là.

Platypus — a semi-aquatic egg-laying mammal (scientific name Ornithorhynchus anatinus)

鸭嘴兽

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thú mỏ vịt/

(formal) platypus; (informal) không có phổ biến tương đương. Danh từ. Thú mỏ vịt là loài động vật có vú đặc hữu Úc, thân phủ lông, có mỏ giống vịt, đẻ trứng và sống bán thủy sinh. Dùng tên chính thức trong văn viết, khoa học và giáo dục; ít khi cần hình thức thân mật vì không có từ lóng phổ biến, nói chuyện đời thường vẫn dùng "thú mỏ vịt".

(formal) platypus; (informal) không có phổ biến tương đương. Danh từ. Thú mỏ vịt là loài động vật có vú đặc hữu Úc, thân phủ lông, có mỏ giống vịt, đẻ trứng và sống bán thủy sinh. Dùng tên chính thức trong văn viết, khoa học và giáo dục; ít khi cần hình thức thân mật vì không có từ lóng phổ biến, nói chuyện đời thường vẫn dùng "thú mỏ vịt".

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.