Thứ nhỏ nhất

Thứ nhỏ nhất(Danh từ)
Cái nhỏ nhất trong một nhóm, một loại, một thứ hạng nào đó; vật hay sự vật được coi là tối thiểu, ít quan trọng nhất hoặc ở vị trí thấp nhất
The smallest or least significant item in a group, category, or ranking; something considered minimal, of lowest importance, or in the lowest position.
最小的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thứ nhỏ nhất: (formal) the smallest thing; (informal) the tiniest/teensy. Cụm từ là danh từ xác định kích thước tuyệt đối, dùng để chỉ vật hoặc chi tiết có kích thước rất nhỏ. Định nghĩa ngắn: vật có kích thước nhỏ nhất trong một nhóm hay phạm vi. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn viết, báo cáo hoặc mô tả chính xác; dạng informal phù hợp giao tiếp thân mật, miêu tả sinh động.
thứ nhỏ nhất: (formal) the smallest thing; (informal) the tiniest/teensy. Cụm từ là danh từ xác định kích thước tuyệt đối, dùng để chỉ vật hoặc chi tiết có kích thước rất nhỏ. Định nghĩa ngắn: vật có kích thước nhỏ nhất trong một nhóm hay phạm vi. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn viết, báo cáo hoặc mô tả chính xác; dạng informal phù hợp giao tiếp thân mật, miêu tả sinh động.
