Thứ sáu

Thứ sáu(Danh từ)
Ngày thứ năm trong tuần lễ, sau thứ năm và trước thứ bảy
Friday — the day of the week after Thursday and before Saturday.
星期五
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thứ sáu: (formal) Friday. danh từ chỉ ngày trong tuần. Nghĩa phổ biến: ngày thứ sáu, ngày trước cuối tuần làm việc; thường dùng để chỉ thời điểm hoặc lịch trình. Dùng (formal) trong văn viết, lịch công việc, email, thông báo; có thể dùng như từ thông thường trong giao tiếp hàng ngày khi nói về ngày trong tuần; không có dạng informal đặc biệt khác biệt.
thứ sáu: (formal) Friday. danh từ chỉ ngày trong tuần. Nghĩa phổ biến: ngày thứ sáu, ngày trước cuối tuần làm việc; thường dùng để chỉ thời điểm hoặc lịch trình. Dùng (formal) trong văn viết, lịch công việc, email, thông báo; có thể dùng như từ thông thường trong giao tiếp hàng ngày khi nói về ngày trong tuần; không có dạng informal đặc biệt khác biệt.
