Thu thập dữ liệu

Thu thập dữ liệu(Cụm từ)
Quá trình thu gom và ghi chép thông tin, dữ kiện để phục vụ nghiên cứu, phân tích hoặc xử lý.
The process of gathering and recording information or data for research, analysis, or processing.
这是收集和记录信息、数据的过程,旨在为研究、分析或处理提供支持。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Quá trình thu gom hoặc lấy dữ liệu để phục vụ cho việc phân tích hoặc nghiên cứu.
The process of collecting or gathering data for analysis or research purposes.
这是收集或提取数据以供分析或研究的过程。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Thu thập dữ liệu (formal) là cụm động từ dùng để chỉ hành động lấy hoặc ghi nhận thông tin, số liệu phục vụ nghiên cứu hoặc phân tích. Đây là thuật ngữ thường dùng trong môi trường khoa học, công việc hoặc dự án chuyên nghiệp. Trong giao tiếp hàng ngày, ít khi dùng cách nói chính thức này mà thay bằng cách diễn đạt nhẹ nhàng hơn hoặc giản tiện hơn tùy ngữ cảnh.
Thu thập dữ liệu (formal) là cụm động từ dùng để chỉ hành động lấy hoặc ghi nhận thông tin, số liệu phục vụ nghiên cứu hoặc phân tích. Đây là thuật ngữ thường dùng trong môi trường khoa học, công việc hoặc dự án chuyên nghiệp. Trong giao tiếp hàng ngày, ít khi dùng cách nói chính thức này mà thay bằng cách diễn đạt nhẹ nhàng hơn hoặc giản tiện hơn tùy ngữ cảnh.
