ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thủ vai trong tiếng Anh

Thủ vai

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thủ vai(Động từ)

01

Chơi một vai diễn trong một tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như trong kịch, phim ảnh.

To play a role; to act as a character in a play, movie, or other performance

扮演

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thủ vai/

(formal) play a role; (informal) act as — thủ vai: động từ chỉ việc đảm nhiệm một nhân vật hoặc chức năng trong kịch, phim, chương trình, hoặc trong một tình huống cụ thể. Nghĩa phổ biến nhất là nhập vai một nhân vật trên sân khấu/ màn ảnh hoặc đảm nhận vai trò nhất định trong tổ chức. Dùng (formal) trong văn viết, giới chuyên môn; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về đóng vai hoặc đảm nhiệm nhiệm vụ.

(formal) play a role; (informal) act as — thủ vai: động từ chỉ việc đảm nhiệm một nhân vật hoặc chức năng trong kịch, phim, chương trình, hoặc trong một tình huống cụ thể. Nghĩa phổ biến nhất là nhập vai một nhân vật trên sân khấu/ màn ảnh hoặc đảm nhận vai trò nhất định trong tổ chức. Dùng (formal) trong văn viết, giới chuyên môn; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về đóng vai hoặc đảm nhiệm nhiệm vụ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.