ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thư viện trong tiếng Anh

Thư viện

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thư viện(Danh từ)

01

Nơi lưu giữ sách báo, tài liệu với số lượng lớn và tổ chức cho bạn đọc sử dụng

A place that stores and organizes a large collection of books, magazines, and documents for people to read or borrow

图书馆

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thư viện/

thư viện — (formal) library. Danh từ: nơi lưu trữ và cho mượn sách, tài liệu, thường có không gian đọc và nghiên cứu. Thư viện chỉ cơ sở vật lý hoặc số tập trung phục vụ học tập, tra cứu thông tin và bảo quản tài liệu. Dùng dạng formal khi nói về cơ sở chính thức, tổ chức, trường học; ít khi có dạng informal khác, trong giao tiếp thân mật người Việt vẫn dùng "thư viện".

thư viện — (formal) library. Danh từ: nơi lưu trữ và cho mượn sách, tài liệu, thường có không gian đọc và nghiên cứu. Thư viện chỉ cơ sở vật lý hoặc số tập trung phục vụ học tập, tra cứu thông tin và bảo quản tài liệu. Dùng dạng formal khi nói về cơ sở chính thức, tổ chức, trường học; ít khi có dạng informal khác, trong giao tiếp thân mật người Việt vẫn dùng "thư viện".

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.