ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thú vui trong tiếng Anh

Thú vui

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thú vui(Danh từ)

01

Điều làm cho cảm thấy được hứng thú, vui thích

Something that gives a person enjoyment or pleasure; a hobby or pastime that makes one feel interested and happy

乐趣

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thú vui/

(formal) hobby; (informal) pastime — danh từ. Thú vui: sở thích hoặc hoạt động giải trí mang lại niềm vui, thư giãn và thoát khỏi công việc hàng ngày. Danh từ chỉ các việc làm để giải trí, rèn luyện kỹ năng hoặc giao lưu xã hội. Dùng từ trang trọng khi nói/viết lịch sự hoặc mô tả chung; dùng dạng thông thường trong giao tiếp thân mật khi nhắc tới sở thích cá nhân hoặc hoạt động giải trí hàng ngày.

(formal) hobby; (informal) pastime — danh từ. Thú vui: sở thích hoặc hoạt động giải trí mang lại niềm vui, thư giãn và thoát khỏi công việc hàng ngày. Danh từ chỉ các việc làm để giải trí, rèn luyện kỹ năng hoặc giao lưu xã hội. Dùng từ trang trọng khi nói/viết lịch sự hoặc mô tả chung; dùng dạng thông thường trong giao tiếp thân mật khi nhắc tới sở thích cá nhân hoặc hoạt động giải trí hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.