ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thừa trong tiếng Anh

Thừa

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thừa(Động từ)

01

Theo, tuân theo [người có chức vụ hoặc thẩm quyền nào đó]

To follow; to obey (someone in authority or a person in charge)

遵从

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lợi dụng dịp, cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì

To take advantage of an opportunity or favorable circumstance to do something

利用机会

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thừa(Tính từ)

01

Có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết

More than needed; extra; exceeding what is necessary

多余

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi

Left over; remaining after use or consumption

剩余

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có thêm một cách vô ích, không cần thiết

Extra; unnecessary; more than needed (something that exists or is done without purpose)

多余

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ở mức quá đầy đủ, khiến trở thành như là hiển nhiên, không có gì phải nói nữa

More than enough; so plentiful or obvious that it becomes taken for granted or not worth mentioning

多余

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thừa/

thừa (surplus, excess) *(formal)*; không có tương đương thông dụng cụ thể *(informal)*. Tính từ/ danh từ: tính từ chỉ số lượng hoặc trạng thái vượt quá cần thiết; danh từ chỉ phần còn lại, dư thừa. Nghĩa chính: vượt quá mức cần, không cần thiết hoặc thừa lại sau khi sử dụng. Dùng dạng formal khi mô tả số liệu, báo cáo, văn bản; dùng giản dị trong giao tiếp hàng ngày để nói về đồ vật hoặc thời gian còn thừa.

thừa (surplus, excess) *(formal)*; không có tương đương thông dụng cụ thể *(informal)*. Tính từ/ danh từ: tính từ chỉ số lượng hoặc trạng thái vượt quá cần thiết; danh từ chỉ phần còn lại, dư thừa. Nghĩa chính: vượt quá mức cần, không cần thiết hoặc thừa lại sau khi sử dụng. Dùng dạng formal khi mô tả số liệu, báo cáo, văn bản; dùng giản dị trong giao tiếp hàng ngày để nói về đồ vật hoặc thời gian còn thừa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.