Thừa

Thừa(Động từ)
Theo, tuân theo [người có chức vụ hoặc thẩm quyền nào đó]
To follow; to obey (someone in authority or a person in charge)
遵从
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lợi dụng dịp, cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì
To take advantage of an opportunity or favorable circumstance to do something
利用机会
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thừa(Tính từ)
Có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết
More than needed; extra; exceeding what is necessary
多余
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi
Left over; remaining after use or consumption
剩余
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có thêm một cách vô ích, không cần thiết
Extra; unnecessary; more than needed (something that exists or is done without purpose)
多余
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở mức quá đầy đủ, khiến trở thành như là hiển nhiên, không có gì phải nói nữa
More than enough; so plentiful or obvious that it becomes taken for granted or not worth mentioning
多余
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thừa (surplus, excess) *(formal)*; không có tương đương thông dụng cụ thể *(informal)*. Tính từ/ danh từ: tính từ chỉ số lượng hoặc trạng thái vượt quá cần thiết; danh từ chỉ phần còn lại, dư thừa. Nghĩa chính: vượt quá mức cần, không cần thiết hoặc thừa lại sau khi sử dụng. Dùng dạng formal khi mô tả số liệu, báo cáo, văn bản; dùng giản dị trong giao tiếp hàng ngày để nói về đồ vật hoặc thời gian còn thừa.
thừa (surplus, excess) *(formal)*; không có tương đương thông dụng cụ thể *(informal)*. Tính từ/ danh từ: tính từ chỉ số lượng hoặc trạng thái vượt quá cần thiết; danh từ chỉ phần còn lại, dư thừa. Nghĩa chính: vượt quá mức cần, không cần thiết hoặc thừa lại sau khi sử dụng. Dùng dạng formal khi mô tả số liệu, báo cáo, văn bản; dùng giản dị trong giao tiếp hàng ngày để nói về đồ vật hoặc thời gian còn thừa.
