ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thừa hứng trong tiếng Anh

Thừa hứng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thừa hứng(Động từ)

01

Nhân lúc hứng thú

Take advantage of being in the mood (to do something); while feeling inspired/interested

趁着兴致

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thừa hứng/

thừa hứng — (formal) spontaneous, impromptu; (informal) on a whim. Từ ghép, thường dùng như cụm từ mô tả trạng thái hoặc hành động: biểu thị việc làm điều gì đó bất chợt theo cảm hứng. Làm rõ: dùng trong văn nói nhẹ nhàng hoặc viết tâm trạng; chọn dạng trang trọng khi dịch sang tiếng Anh chính thức và dùng cách nói (informal) khi diễn đạt thân mật, miêu tả hành động bất ngờ, không suy nghĩ nhiều.

thừa hứng — (formal) spontaneous, impromptu; (informal) on a whim. Từ ghép, thường dùng như cụm từ mô tả trạng thái hoặc hành động: biểu thị việc làm điều gì đó bất chợt theo cảm hứng. Làm rõ: dùng trong văn nói nhẹ nhàng hoặc viết tâm trạng; chọn dạng trang trọng khi dịch sang tiếng Anh chính thức và dùng cách nói (informal) khi diễn đạt thân mật, miêu tả hành động bất ngờ, không suy nghĩ nhiều.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.