Thừa lời

Thừa lời(Cụm từ)
Nói nhiều hơn cần thiết, nói thừa so với ý định hoặc yêu cầu
To say more than necessary; to speak unnecessarily or beyond what was intended or required
多余的话
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thừa lời: (formal) redundant; (informal) nói quá. Thành tố: cụm từ miêu tả hành động dùng quá nhiều từ; không phải một từ đơn, thường được xem như cụm từ miêu tả lời nói. Định nghĩa ngắn: diễn tả lời nói hoặc văn viết chứa từ ngữ thừa, không cần thiết. Hướng dẫn: dùng (formal) trong văn viết, phân tích; dùng (informal) khi nhận xét lời nói hàng ngày hoặc phê bình nhẹ nhàng.
thừa lời: (formal) redundant; (informal) nói quá. Thành tố: cụm từ miêu tả hành động dùng quá nhiều từ; không phải một từ đơn, thường được xem như cụm từ miêu tả lời nói. Định nghĩa ngắn: diễn tả lời nói hoặc văn viết chứa từ ngữ thừa, không cần thiết. Hướng dẫn: dùng (formal) trong văn viết, phân tích; dùng (informal) khi nhận xét lời nói hàng ngày hoặc phê bình nhẹ nhàng.
