Thừa thải

Thừa thải(Tính từ)
Có quá nhiều, vượt quá nhu cầu sử dụng hoặc có thể dùng được; dư thừa không cần thiết.
Having too much, exceeding the demand or can be used; unnecessary surplus.
过多,超出使用需求或者实际能用的范围,属于不必要的剩余部分。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "thừa thải" trong tiếng Việt có thể dịch sang tiếng Anh là "excess" hoặc "surplus" (formal) và trong cách nói thông thường có thể dùng "extra" (informal). Đây là tính từ, dùng để miêu tả sự vượt mức cần thiết hoặc không cần thiết của một vật hay nguồn lực nào đó. Thường dùng từ "thừa thải" trong các tình huống trang trọng như kinh tế, quản lý, còn khi giao tiếp hàng ngày, người ta hay dùng từ giản lược hơn như "extra".
Từ "thừa thải" trong tiếng Việt có thể dịch sang tiếng Anh là "excess" hoặc "surplus" (formal) và trong cách nói thông thường có thể dùng "extra" (informal). Đây là tính từ, dùng để miêu tả sự vượt mức cần thiết hoặc không cần thiết của một vật hay nguồn lực nào đó. Thường dùng từ "thừa thải" trong các tình huống trang trọng như kinh tế, quản lý, còn khi giao tiếp hàng ngày, người ta hay dùng từ giản lược hơn như "extra".
