ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thực dụng trong tiếng Anh

Thực dụng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thực dụng(Tính từ)

01

Chỉ nhằm vào những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và trước mắt cho mình, không quan tâm đến những mặt khác

Practical-minded; focused on practical, material benefits and immediate advantages, not concerned with other aspects

实用的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thực dụng/

thực dụng: (formal) pragmatic; (informal) practical. Tính từ. Tính từ chỉ cách tiếp cận, suy nghĩ hoặc giải pháp dựa trên hiệu quả, lợi ích thực tế hơn là lý tưởng hay cảm xúc. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật hoặc mô tả tính cách một cách trung tính; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh điều gì đó tiện lợi, có ích và giải quyết được công việc ngay lập tức.

thực dụng: (formal) pragmatic; (informal) practical. Tính từ. Tính từ chỉ cách tiếp cận, suy nghĩ hoặc giải pháp dựa trên hiệu quả, lợi ích thực tế hơn là lý tưởng hay cảm xúc. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật hoặc mô tả tính cách một cách trung tính; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh điều gì đó tiện lợi, có ích và giải quyết được công việc ngay lập tức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.