Thực dụng

Thực dụng(Tính từ)
Chỉ nhằm vào những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và trước mắt cho mình, không quan tâm đến những mặt khác
Practical-minded; focused on practical, material benefits and immediate advantages, not concerned with other aspects
实用的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thực dụng: (formal) pragmatic; (informal) practical. Tính từ. Tính từ chỉ cách tiếp cận, suy nghĩ hoặc giải pháp dựa trên hiệu quả, lợi ích thực tế hơn là lý tưởng hay cảm xúc. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật hoặc mô tả tính cách một cách trung tính; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh điều gì đó tiện lợi, có ích và giải quyết được công việc ngay lập tức.
thực dụng: (formal) pragmatic; (informal) practical. Tính từ. Tính từ chỉ cách tiếp cận, suy nghĩ hoặc giải pháp dựa trên hiệu quả, lợi ích thực tế hơn là lý tưởng hay cảm xúc. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật hoặc mô tả tính cách một cách trung tính; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh điều gì đó tiện lợi, có ích và giải quyết được công việc ngay lập tức.
