ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thuế trong tiếng Anh

Thuế

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thuế(Danh từ)

01

Khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh có nghĩa vụ phải nộp cho nhà nước theo mức quy định, dựa trên mức giá trị tài sản, mức thu nhập, loại hình nghề nghiệp, v.v

A payment (money or goods) that people or businesses are required to give to the government, calculated based on things like property value, income, or the type of work they do.

税款是人们或企业需要向政府支付的金额。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thuế/

(formal) tax; (informal) tax/levy. Danh từ. Thuế là khoản nghĩa vụ tài chính bắt buộc do cá nhân hoặc doanh nghiệp nộp cho nhà nước trên thu nhập, hàng hóa, dịch vụ hoặc tài sản. Dùng từ chính thức trong văn bản pháp luật, báo chí và giao dịch hành chính; có thể dùng dạng ít trang trọng trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về nghĩa vụ nộp tiền cho nhà nước.

(formal) tax; (informal) tax/levy. Danh từ. Thuế là khoản nghĩa vụ tài chính bắt buộc do cá nhân hoặc doanh nghiệp nộp cho nhà nước trên thu nhập, hàng hóa, dịch vụ hoặc tài sản. Dùng từ chính thức trong văn bản pháp luật, báo chí và giao dịch hành chính; có thể dùng dạng ít trang trọng trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về nghĩa vụ nộp tiền cho nhà nước.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.