ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thuộc công đoàn trong tiếng Anh

Thuộc công đoàn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thuộc công đoàn(Tính từ)

01

Có liên quan hoặc trực thuộc về tổ chức công đoàn (tổ chức đại diện cho người lao động)

Belonging to or affiliated with a labor union (related to the organization that represents workers)

工会的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thuộc công đoàn/

(formal) affiliated with the trade union; (informal) unionized — thuộc công đoàn: cụm từ dùng như tính từ chỉ trạng thái của cá nhân hoặc tổ chức đã gia nhập hoặc nằm dưới quyền quản lý của công đoàn. Được dùng trong văn bản chính thức khi nêu quan hệ pháp lý hoặc quyền lợi lao động, còn dạng thân mật (unionized) dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc báo chí không trang trọng.

(formal) affiliated with the trade union; (informal) unionized — thuộc công đoàn: cụm từ dùng như tính từ chỉ trạng thái của cá nhân hoặc tổ chức đã gia nhập hoặc nằm dưới quyền quản lý của công đoàn. Được dùng trong văn bản chính thức khi nêu quan hệ pháp lý hoặc quyền lợi lao động, còn dạng thân mật (unionized) dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc báo chí không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.