Thuốc hạ sốt

Thuốc hạ sốt (Danh từ)
Loại thuốc dùng để làm giảm nhiệt độ cơ thể khi bị sốt.
Antipyretic (fever reducer) — a medicine used to lower the body temperature when someone has a fever (e.g., paracetamol/acetaminophen, ibuprofen).
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thuốc hạ sốt — (formal) antipyretic; (informal) fever medicine. Danh từ. Thuốc dùng để giảm thân nhiệt khi bị sốt, thường chứa paracetamol hoặc ibuprofen. Dùng khi cần hạ nhiệt nhanh, giảm khó chịu hoặc kết hợp với điều trị nguyên nhân; gọi là (informal) khi giao tiếp hàng ngày với người thân, còn (formal) phù hợp trong văn bản y tế, đơn thuốc và trao đổi với nhân viên y tế.
thuốc hạ sốt — (formal) antipyretic; (informal) fever medicine. Danh từ. Thuốc dùng để giảm thân nhiệt khi bị sốt, thường chứa paracetamol hoặc ibuprofen. Dùng khi cần hạ nhiệt nhanh, giảm khó chịu hoặc kết hợp với điều trị nguyên nhân; gọi là (informal) khi giao tiếp hàng ngày với người thân, còn (formal) phù hợp trong văn bản y tế, đơn thuốc và trao đổi với nhân viên y tế.
