ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thuốc hạ sốt trong tiếng Anh

Thuốc hạ sốt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thuốc hạ sốt (Danh từ)

01

Loại thuốc dùng để làm giảm nhiệt độ cơ thể khi bị sốt.

Antipyretic (fever reducer) — a medicine used to lower the body temperature when someone has a fever (e.g., paracetamol/acetaminophen, ibuprofen).

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thuốc hạ sốt/

thuốc hạ sốt — (formal) antipyretic; (informal) fever medicine. Danh từ. Thuốc dùng để giảm thân nhiệt khi bị sốt, thường chứa paracetamol hoặc ibuprofen. Dùng khi cần hạ nhiệt nhanh, giảm khó chịu hoặc kết hợp với điều trị nguyên nhân; gọi là (informal) khi giao tiếp hàng ngày với người thân, còn (formal) phù hợp trong văn bản y tế, đơn thuốc và trao đổi với nhân viên y tế.

thuốc hạ sốt — (formal) antipyretic; (informal) fever medicine. Danh từ. Thuốc dùng để giảm thân nhiệt khi bị sốt, thường chứa paracetamol hoặc ibuprofen. Dùng khi cần hạ nhiệt nhanh, giảm khó chịu hoặc kết hợp với điều trị nguyên nhân; gọi là (informal) khi giao tiếp hàng ngày với người thân, còn (formal) phù hợp trong văn bản y tế, đơn thuốc và trao đổi với nhân viên y tế.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.