ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thuốc ngừa thai trong tiếng Anh

Thuốc ngừa thai

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thuốc ngừa thai(Danh từ)

01

Dược phẩm dùng để phòng tránh việc mang thai; thuốc tránh thai

Birth control pill; a medication taken to prevent pregnancy (also called contraceptive pill)

避孕药

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thuốc ngừa thai/

thuốc ngừa thai: (formal) contraceptive pill; (informal) birth control pill. Danh từ. Thuốc ngừa thai là thuốc dùng để ngăn chặn thụ tinh hoặc rụng trứng, phổ biến để tránh mang thai. Dùng từ chính thức khi nói chuyện với bác sĩ, tài liệu y tế hoặc trong ngữ cảnh trang trọng; dùng dạng thông dụng/informal khi trao đổi thân mật, nói chuyện đời thường hoặc hỏi ý kiến bạn bè về biện pháp tránh thai.

thuốc ngừa thai: (formal) contraceptive pill; (informal) birth control pill. Danh từ. Thuốc ngừa thai là thuốc dùng để ngăn chặn thụ tinh hoặc rụng trứng, phổ biến để tránh mang thai. Dùng từ chính thức khi nói chuyện với bác sĩ, tài liệu y tế hoặc trong ngữ cảnh trang trọng; dùng dạng thông dụng/informal khi trao đổi thân mật, nói chuyện đời thường hoặc hỏi ý kiến bạn bè về biện pháp tránh thai.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.