Thuốc trừ muỗi

Thuốc trừ muỗi(Danh từ)
Chất hóa học dùng để diệt muỗi hoặc ngăn ngừa sự sinh sản, phát triển của muỗi.
A chemical substance used to kill mosquitoes or to prevent their breeding and growth (e.g., mosquito spray, larvicide).
灭蚊剂
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) mosquito repellent / insecticide; (informal) mosquito spray. Danh từ. Thuốc trừ muỗi là hóa chất hoặc dung dịch dùng để diệt hoặc xua đuổi muỗi, bảo vệ khỏi vết cắn và bệnh truyền nhiễm. Dùng dạng phun, bôi hoặc đặt trong phòng. Chọn từ (formal) khi viết hướng dẫn kỹ thuật, sản phẩm y tế; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về chai xịt và đồ dùng gia đình.
(formal) mosquito repellent / insecticide; (informal) mosquito spray. Danh từ. Thuốc trừ muỗi là hóa chất hoặc dung dịch dùng để diệt hoặc xua đuổi muỗi, bảo vệ khỏi vết cắn và bệnh truyền nhiễm. Dùng dạng phun, bôi hoặc đặt trong phòng. Chọn từ (formal) khi viết hướng dẫn kỹ thuật, sản phẩm y tế; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về chai xịt và đồ dùng gia đình.
