ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Thuổng trong tiếng Anh

Thuổng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thuổng(Danh từ)

01

Dụng cụ để đào đất, gồm có một lưỡi sắt nặng hơi uốn cong hình lòng máng, được tra thẳng chiều với một cán dài

A long-handled digging tool with a heavy, slightly curved metal blade set roughly perpendicular to the handle (used for digging and scooping soil) — a spade or shovel (often called a hoe or scoop shovel depending on design)

铲子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/thuổng/

thuổng — English: (formal) shovel; (informal) spade. Danh từ. Thuổng là công cụ cầm tay có lưỡi kim loại/thép gắn vào cán, dùng để xúc, bới đất hoặc vật liệu rời. Dùng trong nông nghiệp, xây dựng, đào đất, chuyển cát sỏi. Chọn từ formal khi viết kỹ thuật hoặc mua sắm, dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả nhanh công cụ trong nhà, vườn.

thuổng — English: (formal) shovel; (informal) spade. Danh từ. Thuổng là công cụ cầm tay có lưỡi kim loại/thép gắn vào cán, dùng để xúc, bới đất hoặc vật liệu rời. Dùng trong nông nghiệp, xây dựng, đào đất, chuyển cát sỏi. Chọn từ formal khi viết kỹ thuật hoặc mua sắm, dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả nhanh công cụ trong nhà, vườn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.